Từ: 神明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénmíng] 1. thần linh; thần thánh; thần kỳ。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力,德行高超的人物死后的精灵。
2. tâm trạng。指精神状态。
内疚神明。
tâm trạng áy náy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
神明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神明 Tìm thêm nội dung cho: 神明