Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡泊明志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡泊明志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡泊明志 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànbómíngzhì] không màng lợi danh, định rõ chí hướng。过疏远名利的生活以明确自己的志向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
淡泊明志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡泊明志 Tìm thêm nội dung cho: 淡泊明志