Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神智 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénzhì] tinh thần và trí tuệ。精神智慧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
神智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神智 Tìm thêm nội dung cho: 神智