Từ: 神权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神权 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénquán] 1. thần quyền; quyền lực thần thánh。迷信的人认为鬼神所具有的支配人们命运的权力。
2. quyền lực vua chúa; vương quyền。奴隶社会、封建社会的最高统治者为了欺骗、愚弄人民,维护其反动统治,宣扬他们的统治权力是神所赋予的,所以把这种统治权力叫做神权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
神权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神权 Tìm thêm nội dung cho: 神权