Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 票据交换所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 票据交换所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 票据交换所 trong tiếng Trung hiện đại:

Piàojù jiāohuàn suǒ văn phòng giao dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
票据交换所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 票据交换所 Tìm thêm nội dung cho: 票据交换所