Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 祸胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòtāi] mầm tai hoạ; nguồn tai hoạ; mầm tai vạ。祸根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
祸胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸胎 Tìm thêm nội dung cho: 祸胎