Từ: 禁煙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁煙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm yên
Cấm hút thuốc phiện.Cấm thổi nấu. ☆Tương tự:
cấm hỏa
火.Khói ở trong cung cấm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煙

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
禁煙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁煙 Tìm thêm nội dung cho: 禁煙