Cao su chống va đập cửa

Chữ 煙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煙, chiết tự chữ YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煙:

煙 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煙

Chiết tự chữ yên bao gồm chữ 火 垔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煙 cấu thành từ 2 chữ: 火, 垔
  • hoả, hỏa
  • yên [yên]

    U+7159, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jin1
    1. [禁煙] cấm yên 2. [一道煙] nhất đạo yên;

    yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 煙

    (Danh) Khói (vật chất đốt cháy sinh ra).
    ◎Như: xuy yên
    thổi khói.
    ◇Vương Duy : Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên , (Sử chí tắc thượng 使) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.

    (Danh)
    Hơi nước, sương móc (chất hơi từ sông núi bốc lên).
    ◎Như: vân yên mây mờ, yên vụ mù mịt.
    ◇Thôi Hiệu : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu , 使 (Hoàng hạc lâu ) Trời tối, quê nhà nơi đâu? Trên sông khói sóng khiến người buồn.
    § Tản Đà dịch thơ: Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai.

    (Danh)
    Cây thuốc lá.
    § Thông .
    ◎Như: chủng yên .

    (Danh)
    Thuốc hút, thuốc lá.
    § Thông .
    ◎Như: lao yên thuốc lào, hấp yên hút thuốc.

    (Danh)
    Đặc chỉ thuốc phiện.
    ◎Như: yên thổ nha phiến chưa luyện, đại yên khói thuốc phiện.
    ◇Tôn Vân Đảo : Hấp yên đích nhân tiệm tiệm tăng đa, ư thị chủng thực nha phiến đích thổ địa diện tích nhất thiên thiên đích quảng khoát khởi lai , (Yên tửu trà dữ nhân sanh , Nha phiến ).

    (Danh)
    Nhọ nồi, than muội.
    ◎Như: du yên chất dầu đen, dùng để chế ra mực được.

    (Danh)
    Chỉ mực (dùng để viết hoặc vẽ).

    (Tính)
    Mĩ miều, xinh xắn.
    ◎Như: yên thái dáng mĩ miều.
    yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)" (vhn)

    Chữ gần giống với 煙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煙

    , , ,

    Chữ gần giống 煙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煙 Tự hình chữ 煙 Tự hình chữ 煙 Tự hình chữ 煙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煙

    yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 煙:

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    西

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

    Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

    Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

    Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

    煙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煙 Tìm thêm nội dung cho: 煙