Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 福分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福分 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú·fen] có phúc; tốt phúc; số may mắn; phúc phận。福气。
有福分
có phúc
福分不浅
có phúc lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
福分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福分 Tìm thêm nội dung cho: 福分