Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 福里 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúlǐ] Hán Việt: PHÚC LÝ
Phủ Lý (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。
Phủ Lý (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 福里 Tìm thêm nội dung cho: 福里
