Cao su chống va đập cửa

Từ: 福梨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福梨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福梨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlí] Hán Việt: PHÚC LÊ
Phước Lê (thuộc Phước Tuy)。 越南地名。属于福绥省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨

:quả lê
福梨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福梨 Tìm thêm nội dung cho: 福梨