Cao su chống va đập cửa

Chữ 秈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秈, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秈:

秈 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秈

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 禾 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秈 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 山
  • hoà, hòa
  • san, sơn
  • tiên [tiên]

    U+79C8, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian1, zhong3, zhong4;
    Việt bính: sin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 秈

    (Danh) Một thứ thóc không có nhựa dính mà chín sớm, như lúa ba trăng của ta.
    tiên, như "tiên (loại lúa hạt dài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 秈:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥝝, 𥝢,

    Dị thể chữ 秈

    ,

    Chữ gần giống 秈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秈 Tự hình chữ 秈 Tự hình chữ 秈 Tự hình chữ 秈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秈

    tiên:tiên (loại lúa hạt dài)
    秈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秈 Tìm thêm nội dung cho: 秈