Từ: 秉燭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉燭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉnh chúc
Cầm đuốc. ◇Lí Bạch 白:
Cổ nhân bỉnh chúc dạ du
遊 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 序) Người xưa mang đuốc đi chơi đêm.

Nghĩa của 秉烛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngzhú] cầm đuốc soi。拿点燃的蜡烛

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燭

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
đuốc:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
秉燭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉燭 Tìm thêm nội dung cho: 秉燭