Chữ 燭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燭, chiết tự chữ CHÚC, ĐUỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燭:
Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1
1. [秉燭] bỉnh chúc 2. [燭照] chúc chiếu 3. [轉燭] chuyển chúc;
燭 chúc
Nghĩa Trung Việt của từ 燭
(Danh) Đuốc.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Duyên giang thiên lí chúc quang hồng 沿江千里燭光紅 (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác 上元扈駕舟中作) Ven sông nghìn dặm, ánh đuốc đỏ rực.
(Danh) Nến.
◎Như: lạp chúc 蠟燭 nến, đèn cầy.
(Danh) Họ Chúc.
(Động) Chiếu sáng.
◎Như: hỏa quang chúc thiên 火光燭天 ánh lửa chiếu trời.
(Động) Soi xét.
◎Như: đỗng chúc gian kế 洞燭奸計 soi suốt mưu gian.
đuốc, như "bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc" (vhn)
chúc, như "chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)" (btcn)
Dị thể chữ 燭
烛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燭
| chúc | 燭: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |
| đuốc | 燭: | bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 燭:
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Tìm hình ảnh cho: 燭 Tìm thêm nội dung cho: 燭
