Từ: 稀溜溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀溜溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīliūliū] loãng tuếch; rất loãng (chỉ cháo, canh)。(稀溜溜的) (稀溜溜儿的)粥、汤等很稀的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
稀溜溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 稀溜溜