Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hói đầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hói đầu:
Nghĩa hói đầu trong tiếng Việt:
["- Nh. Hói."]Dịch hói đầu sang tiếng Trung hiện đại:
秃顶 《头顶脱落了全部或大部分头发。》歇顶 《成年人因为患某种病或者随着年龄的增长, 头顶的头发逐渐脱落。》
秃头。《头发脱光或剃光的头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hói
| hói | 悔: | |
| hói | 晦: | hói đầu |
| hói | 洄: | đào mương vét hói |
| hói | 潰: | đào mương vét hói |
| hói | 澮: | đào mương vét hói |
| hói | : | hói đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |

Tìm hình ảnh cho: hói đầu Tìm thêm nội dung cho: hói đầu
