Từ: hói đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hói đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hóiđầu

Nghĩa hói đầu trong tiếng Việt:

["- Nh. Hói."]

Dịch hói đầu sang tiếng Trung hiện đại:

秃顶 《头顶脱落了全部或大部分头发。》
歇顶 《成年人因为患某种病或者随着年龄的增长, 头顶的头发逐渐脱落。》
秃头。《头发脱光或剃光的头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hói

hói: 
hói:hói đầu
hói:đào mương vét hói
hói:đào mương vét hói
hói:đào mương vét hói
hói󰙎:hói đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
hói đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hói đầu Tìm thêm nội dung cho: hói đầu