Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 税法 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuìfǎ] thuế pháp; các qui định về thuế khoá。规定税目、纳税义务人、课征范围、税率计算及有关罚则等的法律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 税法 Tìm thêm nội dung cho: 税法
