Từ: 税法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 税法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 税法 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuìfǎ] thuế pháp; các qui định về thuế khoá。规定税目、纳税义务人、课征范围、税率计算及有关罚则等的法律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
税法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 税法 Tìm thêm nội dung cho: 税法