Cao su chống va đập cửa
Từ: 穷途末路 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷途末路:
Nghĩa của 穷途末路 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngtúmòlù] Hán Việt: CÙNG ĐỒ MẠT LỘ
cùng đường bí lối; chui vào ngõ cụt; không còn lối thoát; đến bước đường cùng。形容无路可走。
cùng đường bí lối; chui vào ngõ cụt; không còn lối thoát; đến bước đường cùng。形容无路可走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 穷途末路 Tìm thêm nội dung cho: 穷途末路
