Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穿堂儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿堂儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿堂儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāntángr] phòng trước; gian nhà dùng để xuyên qua giữa hai sân; hành lang。两个院子之间供穿行的房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
穿堂儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿堂儿 Tìm thêm nội dung cho: 穿堂儿