Từ: 立冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìdōng] 1. lập đông (tiết bắt đầu mùa đông vào khoảng tháng mười âm lịch)。交立冬节气;冬季开始。
今天立冬。
hôm nay là ngày lập đông.
立了冬,天气就冷了。
lập đông, thời tiết lạnh.
2. lập đông (ngày 7, 8 tháng 11)。二十四节气之一,在11月7日或8日。中国以立冬为冬季的开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
立冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立冬 Tìm thêm nội dung cho: 立冬