Từ: 加速器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加速器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加速器 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāsùqì] máy gia tốc; máy tăng tốc。用人工方法产生高速运动粒子的装置,是研究原子核和基本粒子的性质的工具。加速器有很多种,如静电加速器、回旋加速器、直线加速器、同步加速器等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
加速器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加速器 Tìm thêm nội dung cho: 加速器