Từ: 立字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立字 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzì] viết biên nhận; viết hợp đồng; viết giấy làm bằng chứng。写下字据。
借钱得立个字。
mượn tiền phải viết giấy nợ để làm bằng chứng.
空口无凭,立字为据。
nói không chẳng có giá trị gì, viết giấy để làm bằng chứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
立字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立字 Tìm thêm nội dung cho: 立字