Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 童谣童贞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童谣童贞:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞
| trinh | 贞: | trinh bạch; kiên trinh (trung thành) |

Tìm hình ảnh cho: 童谣童贞 Tìm thêm nội dung cho: 童谣童贞
