Từ: 笑哈哈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笑哈哈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笑哈哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàohāhā] cười ha hả。形容笑的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp
笑哈哈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笑哈哈 Tìm thêm nội dung cho: 笑哈哈