Từ: 笔尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiān] ngòi bút; chóp bút。(儿)笔的写字的尖端部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
笔尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔尖 Tìm thêm nội dung cho: 笔尖