Chữ 笫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笫, chiết tự chữ CHỈ, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笫:

笫 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笫

Chiết tự chữ chỉ, tỉ bao gồm chữ 竹 丿 ㇉ 丨 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笫 cấu thành từ 5 chữ: 竹, 丿, ㇉, 丨, 丿
  • trúc
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chỉ [chỉ]

    U+7B2B, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: dai6 zi2
    1. [品笫] phẩm đệ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 笫

    (Danh) Chiếu bằng tre dùng để lót giường.
    ◎Như: sàng chỉ chi ngôn
    những lời riêng tư trong chốn buồng the.

    (Danh)
    Giường (tiếng địa phương).
    tỉ, như "tỉ (em trai)" (gdhn)

    Nghĩa của 笫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỬ

    chiếu tre; chiếu trúc。竹篾编的席。
    床笫
    chiếu tre trải giường

    Chữ gần giống với 笫:

    ,

    Chữ gần giống 笫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笫 Tự hình chữ 笫 Tự hình chữ 笫 Tự hình chữ 笫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笫

    tỉ:tỉ (em trai)
    笫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笫 Tìm thêm nội dung cho: 笫