Cao su chống va đập cửa

Từ: 第一把手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一把手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一把手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyībǎshǒu] nhân vật số một; người cầm đầu; quan chức chịu trách nhiệm cao nhất。领导班子中居于首位的负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
第一把手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一把手 Tìm thêm nội dung cho: 第一把手