Chữ 骀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骀, chiết tự chữ ĐÀI, ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骀:

骀 đài, đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骀

Chiết tự chữ đài, đãi bao gồm chữ 马 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骀 cấu thành từ 2 chữ: 马, 台
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đài, đãi [đài, đãi]

    U+9A80, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駘;
    Pinyin: tai2, dai4;
    Việt bính: toi4;

    đài, đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 骀

    Giản thể của chữ .
    đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)

    Nghĩa của 骀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駘)
    [dài]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÃI
    1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
    春风骀
    gió xuân rất dễ chịu.
    2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
    Ghi chú: 另见tái
    [tái]
    Bộ: 马(Mã)
    Hán Việt: THAI
    ngựa xấu。劣马。
    驽骀(劣马,比喻庸才)。
    kẻ bất tài
    Ghi chú: 另见dài

    Chữ gần giống với 骀:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 骀

    ,

    Chữ gần giống 骀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀 Tự hình chữ 骀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骀

    đài:nô đài (ngựa hèn)
    骀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骀 Tìm thêm nội dung cho: 骀