Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骀, chiết tự chữ ĐÀI, ĐÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骀:
骀 đài, đãi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 骀
骀
Biến thể phồn thể: 駘;
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;
骀 đài, đãi
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;
骀 đài, đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 骀
Giản thể của chữ 駘.đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Nghĩa của 骀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駘)
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài
Dị thể chữ 骀
駘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骀
| đài | 骀: | nô đài (ngựa hèn) |

Tìm hình ảnh cho: 骀 Tìm thêm nội dung cho: 骀
