Cao su chống va đập cửa

Từ: 第二世界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二世界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二世界 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìèrshìjiè] thế giới thứ hai。指处在超级大国和发展中国家之间的发达国家(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
第二世界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二世界 Tìm thêm nội dung cho: 第二世界