Từ: 笼火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼火 trong tiếng Trung hiện đại:

[lónghuǒ] nhóm lò; đốt lò。用柴引火烧煤炭;生火。
今天不冷,甭笼火了。
hôm nay trời không lạnh, đừng nhóm lò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
笼火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼火 Tìm thêm nội dung cho: 笼火