Từ: 动荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngdàng] 1. bập bềnh; xao động。波浪起伏。
湖水动荡
mặt hồ xao động
2. bấp bênh; rối ren; hỗn loạn; rối loạn; không ổn định (tình thế)。比喻局势、情况不稳定;不平静。
社会动荡
xã hội rối ren
动荡不安
rối ren bất an
动荡的年代
năm tháng rối ren.
春秋时代是一个大动荡的时代。
thời Xuân Thu là một thời kỳ hết sức hỗn loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
动荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动荡 Tìm thêm nội dung cho: 动荡