Từ: 筚路蓝缕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筚路蓝缕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筚路蓝缕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlùlánlǚ] gian khổ khi lập nghiệp。筚路指柴车,蓝缕指破衣服。《左传》宣公十二年:"筚路蓝缕,以启山林。"意思是说驾着柴车,穿着破旧的衣服去开辟山林。形容创业的艰苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筚

tất:tất (vách bằng tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕

:lú lẫn
:lũ (sợi tơ nhỏ)
筚路蓝缕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筚路蓝缕 Tìm thêm nội dung cho: 筚路蓝缕