Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 筚路蓝缕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筚路蓝缕:
Nghĩa của 筚路蓝缕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìlùlánlǚ] gian khổ khi lập nghiệp。筚路指柴车,蓝缕指破衣服。《左传》宣公十二年:"筚路蓝缕,以启山林。"意思是说驾着柴车,穿着破旧的衣服去开辟山林。形容创业的艰苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筚
| tất | 筚: | tất (vách bằng tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕
| lú | 缕: | lú lẫn |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 筚路蓝缕 Tìm thêm nội dung cho: 筚路蓝缕
