Từ: 免不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn bất đắc
Thế nào cũng, không tránh khỏi.
◇Thủy hử truyện 傳:
Vọng Duyên An phủ lộ thượng lai, miễn bất đắc cơ thực khát ẩm, dạ trụ hiểu hành
來, 飲, 行 (Đệ tam hồi) Nhắm theo đường tới phủ Duyên An, (không tránh khỏi được) đói ăn khát uống, đêm nghỉ ngày đi.

Nghĩa của 免不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn·bu·de] không tránh khỏi。免不了。
在这个问题上他们的看法分歧很大,免不得有一场争论。
về vấn đề này, quan điểm của bọn họ mâu thuẫn rất lớn, không thể tránh khỏi những cuộc tranh cãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
免不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免不得 Tìm thêm nội dung cho: 免不得