Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 签订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签订 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāndìng] kí kết; ký (hợp đồng, điều ước)。订立条约或合同并签子。
两国签订了贸易议定书和支付协定。
hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
签订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签订 Tìm thêm nội dung cho: 签订