Từ: 高山流水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高山流水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 山 • 流 • 水

cao sơn lưu thủy
Chung Tử Kì
鍾子期 nghe đàn
Bá Nha
伯牙 biết Bá Nha nghĩ đến núi cao hay nước chảy. Nghĩa bóng: Người tri âm khó gặp.Tên một bài từ.

Nghĩa của 高山流水 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshānliúshuǐ] tri âm tri kỷ; cao sơn lưu thuỷ (Bá Nha có tài gảy đàn, Tử Kỳ có tài thưởng thức. Khi Bá Nha gảy đến đoạn miêu tả núi cao, nước chảy thì Tử Kỳ thốt lên: "Tuyệt! Tuyệt! cao như Thái Sơn, dài như Trường Giang!")。《列子·汤问》:"伯牙善鼓琴,钟子期善听。伯牙鼓琴,志在登高山,钟子期曰:"善哉,峨峨兮若泰山!"志在流水,钟子期曰:"善哉,洋洋兮若江河""后来用"高山流水"比喻知音或乐曲高妙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Gới ý 33 câu đối có chữ 高山流水:

好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

高山流水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高山流水 Tìm thêm nội dung cho: 高山流水