Từ: 算学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算学 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànxué] 1. toán học; số học。数学。
2. giữ đúng; chắc chắn。算术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
算学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算学 Tìm thêm nội dung cho: 算学