Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 算术级数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算术级数:
Nghĩa của 算术级数 trong tiếng Trung hiện đại:
[suànshùjíshù] cấp số cộng。等差级数:由第二项起,任一项与前一项的差恒等的级数,如10+14+18+22+...。它的一般形式为a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+...。见〖等差级数〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 算术级数 Tìm thêm nội dung cho: 算术级数
