Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 算草 trong tiếng Trung hiện đại:
[suàncǎo] tính nháp toán。(算草儿)演算算题时所做的草式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 算草 Tìm thêm nội dung cho: 算草
