Từ: 管中窥豹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管中窥豹:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 管 • 中 • 窥 • 豹
Nghĩa của 管中窥豹 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎnzhōngkuībào] ếch ngồi đáy giếng; nhìn phiến diện; tầm mắt hẹp hòi; chưa thấy được toàn cục (nhìn sự vật một cách phiến diện)。通过竹管子的小孔来看豹,只看到豹身上的一块斑纹(见于《世说新语·方正》)。比喻只见到事物的一小部分。有 时同"可见一斑"连用,比喻从观察到的部分,可以推测全豹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹
| beo | 豹: | hùm beo |
| báo | 豹: | hổ báo |
| bươu | 豹: | bươu đầu |