Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 管教 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎnjiào] 1. bảo đảm; đảm bảo。管保。
2. quản giáo; dạy dỗ; quản lý giáo dục。约束教导。
严加管教
dạy dỗ nghiêm hơn.
3. cải tạo。管制并劳教。
解除管教
mãn hạn cải tạo
2. quản giáo; dạy dỗ; quản lý giáo dục。约束教导。
严加管教
dạy dỗ nghiêm hơn.
3. cải tạo。管制并劳教。
解除管教
mãn hạn cải tạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 管教 Tìm thêm nội dung cho: 管教
