Từ: 管理方法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管理方法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管理方法 trong tiếng Trung hiện đại:

guǎnlǐ fāngfǎ phương pháp quản lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
管理方法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管理方法 Tìm thêm nội dung cho: 管理方法