Từ: 管道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 管 • 道

Nghĩa của 管道 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎndào] đường ống; ống dẫn。用金属或其他材料制成的管子,用来输送或排除流体(如水蒸气、煤气、石油、水等)。
管道系统。
hệ thống ống dẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
管道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管道 Tìm thêm nội dung cho: 管道