Từ: 箴規 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箴規:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm quy
Răn dạy, khuyên răn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cố tiên dụng phiến từ dĩ tham kì tình, dĩ áp kì khí, nhiên hậu hảo hạ châm quy
情, 氣, 規 (Đệ thập cửu hồi) Cho nên (Tập Nhân) trước nói dối (Bảo Ngọc) để dò ý và kềm ép cho nhụt bớt đi, rồi sau sẽ tìm cách khuyên răn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箴

châm:châm ngôn
dăm:dăm tre, dăm cối
giăm:giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt)
giằm:khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 規

qui:quy luật
quy:quy củ
箴規 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箴規 Tìm thêm nội dung cho: 箴規