châm quy
Răn dạy, khuyên răn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Cố tiên dụng phiến từ dĩ tham kì tình, dĩ áp kì khí, nhiên hậu hảo hạ châm quy
故先用騙詞以探其情, 以壓其氣, 然後好下箴規 (Đệ thập cửu hồi) Cho nên (Tập Nhân) trước nói dối (Bảo Ngọc) để dò ý và kềm ép cho nhụt bớt đi, rồi sau sẽ tìm cách khuyên răn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箴
| châm | 箴: | châm ngôn |
| dăm | 箴: | dăm tre, dăm cối |
| giăm | 箴: | giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt) |
| giằm | 箴: | khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 規
| qui | 規: | quy luật |
| quy | 規: | quy củ |

Tìm hình ảnh cho: 箴規 Tìm thêm nội dung cho: 箴規
