Chữ 規 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 規, chiết tự chữ QUI, QUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 規:

規 quy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 規

Chiết tự chữ qui, quy bao gồm chữ 夫 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

規 cấu thành từ 2 chữ: 夫, 見
  • phu, phù
  • hiện, kiến, kén
  • quy [quy]

    U+898F, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui1, kui1, xu4, gui4;
    Việt bính: kwai1
    1. [大規模] đại quy mô 2. [半圓規] bán viên quy 3. [箴規] châm quy 4. [規定] quy định 5. [規模] quy mô;

    quy

    Nghĩa Trung Việt của từ 規

    (Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.

    (Danh)
    Khuôn phép, phép tắc, pháp độ.
    ◎Như: quy tắc
    khuôn phép.

    (Danh)
    Lệ, thói.
    ◎Như: cách trừ lậu quy trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.

    (Danh)
    Họ Quy.

    (Động)
    Sửa chữa, khuyên răn.
    ◎Như: quy gián khuyên can.

    (Động)
    Mưu toan, trù liệu.
    ◎Như: quy hoạch trù liệu.

    (Động)
    Bắt chước, mô phỏng.
    ◇Trương Hành : Quy tuân vương độ (Đông Kinh phú ) Bắt chước noi theo vương độ.

    qui, như "quy luật" (vhn)
    quy, như "quy củ" (btcn)

    Chữ gần giống với 規:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 規

    ,

    Chữ gần giống 規

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 規 Tự hình chữ 規 Tự hình chữ 規 Tự hình chữ 規

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 規

    qui:quy luật
    quy:quy củ
    規 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 規 Tìm thêm nội dung cho: 規