Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 規 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 規, chiết tự chữ QUI, QUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 規:
規
Biến thể giản thể: 规;
Pinyin: gui1, kui1, xu4, gui4;
Việt bính: kwai1
1. [大規模] đại quy mô 2. [半圓規] bán viên quy 3. [箴規] châm quy 4. [規定] quy định 5. [規模] quy mô;
規 quy
(Danh) Khuôn phép, phép tắc, pháp độ.
◎Như: quy tắc 規則 khuôn phép.
(Danh) Lệ, thói.
◎Như: cách trừ lậu quy 革除陋規 trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.
(Danh) Họ Quy.
(Động) Sửa chữa, khuyên răn.
◎Như: quy gián 規諫 khuyên can.
(Động) Mưu toan, trù liệu.
◎Như: quy hoạch 規畫 trù liệu.
(Động) Bắt chước, mô phỏng.
◇Trương Hành 張衡: Quy tuân vương độ 規遵王度 (Đông Kinh phú 東京賦) Bắt chước noi theo vương độ.
qui, như "quy luật" (vhn)
quy, như "quy củ" (btcn)
Pinyin: gui1, kui1, xu4, gui4;
Việt bính: kwai1
1. [大規模] đại quy mô 2. [半圓規] bán viên quy 3. [箴規] châm quy 4. [規定] quy định 5. [規模] quy mô;
規 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 規
(Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.(Danh) Khuôn phép, phép tắc, pháp độ.
◎Như: quy tắc 規則 khuôn phép.
(Danh) Lệ, thói.
◎Như: cách trừ lậu quy 革除陋規 trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.
(Danh) Họ Quy.
(Động) Sửa chữa, khuyên răn.
◎Như: quy gián 規諫 khuyên can.
(Động) Mưu toan, trù liệu.
◎Như: quy hoạch 規畫 trù liệu.
(Động) Bắt chước, mô phỏng.
◇Trương Hành 張衡: Quy tuân vương độ 規遵王度 (Đông Kinh phú 東京賦) Bắt chước noi theo vương độ.
qui, như "quy luật" (vhn)
quy, như "quy củ" (btcn)
Dị thể chữ 規
规,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 規
| qui | 規: | quy luật |
| quy | 規: | quy củ |

Tìm hình ảnh cho: 規 Tìm thêm nội dung cho: 規
