Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 範疇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 範疇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phạm trù
Phạm vi, lĩnh vực.

Nghĩa của 范畴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànchóu] 1. phạm trù。人的思维对客观事物的普遍本质的概括和反映。各门科学都有自己的一些基本范畴,如化合、分解等,是化学的范畴;商品价值、抽象劳动、具体劳动等,是政治经济学的范畴;本质和现象、形式和 内容、必然性和偶然性等,是唯物辩证法的基本范畴。
2. phạm vi; loại hình; loại。类型;范围。
汉字属于表意文字的范畴。
chữ Hán là loại văn tự biểu ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 範

phạm:mô phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疇

trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
範疇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 範疇 Tìm thêm nội dung cho: 範疇