Từ: 米波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米波 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐbō] sóng ngắn (dùng trong phát thanh, thông tín...)。超短破:波长从10米到1米(即频率从30兆赫到300兆赫)的无线电波。一般能穿透电离层而不被反射。主要应用于电视广播、通信、雷达等方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
米波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米波 Tìm thêm nội dung cho: 米波