Từ: 蒲車 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲車:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ xa
Xe có bánh xe bọc cỏ bồ, để khỏi cán đè cây cỏ. ◇Sử Kí 記:
Cổ giả phong thiện vi bồ xa, ố thương san chi thổ thạch thảo mộc
車, 木 (Phong thiện thư 書) Người xưa đi phong thiện (tế trời và núi sông) dùng xe có bánh xe bọc cỏ bồ, vì không muốn làm thương tổn cây cỏ đất đá trên núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 車

se:se da (khô da)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xe:xe cộ, xe đất
:xơ rơ (rã rời)
xế:tài xế
蒲車 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲車 Tìm thêm nội dung cho: 蒲車