Từ: 米突 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米突:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米突 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐtū] mét。米的旧称。(法mètre)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
米突 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米突 Tìm thêm nội dung cho: 米突