Từ: 糕饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糕饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糕饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāobǐng] bánh ngọt; bánh ga-tô。糕点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕

cao:đản cao (loại bánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
糕饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糕饼 Tìm thêm nội dung cho: 糕饼