Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羟, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羟:
羟
Biến thể phồn thể: 羥;
Pinyin: qiang3;
Việt bính: koeng5;
羟
Pinyin: qiang3;
Việt bính: koeng5;
羟
Nghĩa Trung Việt của từ 羟
Nghĩa của 羟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羥)
[qiǎng]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỞNG
gốc OH。羟基。
Từ ghép:
羟基
[qiǎng]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỞNG
gốc OH。羟基。
Từ ghép:
羟基
Dị thể chữ 羟
羥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羟 Tìm thêm nội dung cho: 羟
