Chữ 羟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羟, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羟

羟 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 圣
  • dương
  • thánh
  • []

    U+7F9F, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 羥;
    Pinyin: qiang3;
    Việt bính: koeng5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 羟


    Nghĩa của 羟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (羥)
    [qiǎng]
    Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯỞNG
    gốc OH。羟基。
    Từ ghép:
    羟基

    Chữ gần giống với 羟:

    , , , , , , , , , , 𦍩, 𦍫,

    Dị thể chữ 羟

    ,

    Chữ gần giống 羟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羟 Tự hình chữ 羟 Tự hình chữ 羟 Tự hình chữ 羟

    羟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羟 Tìm thêm nội dung cho: 羟